dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
21
22
23
24
25
»
»»
Words Containing "t^"
Tính lần khân nước đến chân mới nhảy
Tính một đàng, chàng một nẻo
Tính một đường, đi một nẻo
Tình ngay lí gian
Tính như bọ hung
Tính như con khỉ
Tỉnh như sáo
Tính nóng như con rắn hổ lửa
Tính nóng như nước sôi
Tính nóng như ông Trương Phi
Tỉnh Đông Cổ Am, tỉnh Nam Hành Thiện
Tính sao như thể nước cờ, một vừa, hai phải hai bề thì thôi
Tình sâu nghĩa nặng
Tình thâm nghĩa trọng
Tình thân bất luận khó, giàu, vải to khéo nhuộm cau màu cũng xinh
Tình thân bất luận khó, giàu, vải to khó nhuộm cao màu cũng xinh
Tính thiệt so hơn
Tình thương quán cũng là nhà, lều gianh có nghĩa hơn toà ngói cao
Tình thương, quán cũng như nhà, lều tranh có nghĩa hơn toà ngói xây
Tinh tinh bò đẻ ra bò, tự tiên chí hậu chẳng lo chút nào
Tính việc là do người, việc thành hay không là do trời định
Tình xưa nghĩa cũ
Tin đi mối lại
Tin lắm tức bụng
Tin ong sứ điệp
Tít mít như vịt nghe sấm
Tịt mù tăm cá bóng chim
Tịt như pháo mất ngòi
Tí tót như ống nhổ thầy đề
Tị trọng tựu khinh
Tiu nghỉu như mèo cắt tai
Tiu nghỉu như mèo cụt tai
Tiu nghỉu như mèo lành cụt đuôi
Tiu nghỉu như mèo mất tai
Tiu nghỉu thầy bói ôm cò
Toạc móng heo, treo móng chó
Toạ hưởng kì thành
Toà ngang dãy dọc
Toạ sơn khan hổ đấu
Toạ thực sơn băng
To đầu càng to cái dại
To đầu khó chui
To đầu mà dại
To đầu mà dại, bé dái mà khôn
To đầu mà dại, nhỏ dái mà khôn
To boóc thì nhoọc cả keo
To bụi hơn túi bò
To cánh bè dài dòng văn tự
Tóc bạc da mồi
Tóc bạc răng long
Tóc còn xanh, nanh còn sắc
Tơ chỉ buộc chân voi chân ngựa
Tóc loăn quăn việc làm bối rối
Tóc ngắn thì tóc lại dài, ba tuông mặt rỗ đá mài không trơn
Tóc ngắn thì tóc lại dài, đừng như mặt rỗ mà say chẳng là
Tóc quăn chải lược đồi mồi, chải đứng, chải ngồi, quăn vẫn hoàn quân
Tóc trơn như mỡ
Tổ cu có cứt rành rành, ở đời ai cũng nhục vinh ít nhiều
Tổ cu cũng có cứt
Tóc đuôi gà, mày lá liễu
Tóc vấn ngang đầu, long chầu hổ phục
Tóc xờm như ổ quạ
Toe toét như ống nhổ thầy đề
Toe toét như ống thoá thầy đề
To gan lớn mật
Tơ hơ tỏng hỏng, như rể cõng ông gia
Tối ăn khoai đi ngủ, sáng ăn củ đi làm
Tối ăn rau đi ngủ, sáng ăn củ đi làm
Tối đâu là nhà ngã đâu là giường
Tới đâu là nhà, ngả đâu là giường
Tối đâu là nhà, ngả đâu là giường
Tội báo oan gia
Tối cắt tai, mai cất gáy, cát tiết gà phải nhớ
Tối cất tai, mai cất hầu
Tội gà vạ vịt
Tội gì bằng tội nghèo
Tội gì, tội lội xuống sông, đánh ba tiếng cồng lại nổi tội lên
Tội gì, tội lội xuống sông, đánh ba tiếng cồng thì nổi
Tội hữu sở quy, ai làm nấy chịu
Tối Láng, sáng Vực
Tội lây vạ tràn
Tội lội xuống sông, đánh ba tiếng công lại nổi tội lên
Tối lửa tắt đèn
Tối mày tối mặt
Tội nghi di khinh, công nghi di trọng
Tối như bưng
Tối như bưng lấy mắt
Tối như đêm ba mươi
Tối như đêm, dày như đất
Tối như hũ
««
«
21
22
23
24
25
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...